TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chiếm lấy tiếng Trung là gì?

"chiếm lấy" trong tiếng Trung là 夺取 (động từ), 攫取 (động từ).

夺取 Động từ

duóqǔHán Việt: ĐOẠT THỦ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chiếm lấy

Xem đầy đủ từ "夺取": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

攫取 Động từ

juéqǔHán Việt: QUẮC THỦ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chiếm lấy

Xem đầy đủ từ "攫取": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chiếm lấy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chiếm lấy tiếng Trung là gì?

"chiếm lấy" trong tiếng Trung là 夺取 (động từ), 攫取 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.