Chiếm lấy tiếng Trung là gì?
"chiếm lấy" trong tiếng Trung là 夺取 (động từ), 攫取 (động từ).
夺取 Động từ
Hán Việt: ĐOẠT THỦ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiếm lấy
攫取 Động từ
Hán Việt: QUẮC THỦ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiếm lấy
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chiếm lấy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chiếm lấy tiếng Trung là gì?
"chiếm lấy" trong tiếng Trung là 夺取 (động từ), 攫取 (động từ).