Chiếu tiếng Trung là gì?
"chiếu" trong tiếng Trung là 照 (động từ), 上演 (động từ), 放映 (động từ).
照 Động từ
Hán Việt: CHIẾU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiếu, soi
上演 Động từ
Hán Việt: THƯỢNG DIỄN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiếu (phim)
放映 Động từ
Hán Việt: PHÓNG ÁNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiếu (phim)
上映 Động từ
Hán Việt: THƯỢNG ÁNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiếu; trình chiếu (một bộ phim)
投影 Động từ
Hán Việt: ĐẦU ẢNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiếu
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chiếu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chiếu tiếng Trung là gì?
"chiếu" trong tiếng Trung là 照 (động từ), 上演 (động từ), 放映 (động từ).