TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chiếu tiếng Trung là gì?

"chiếu" trong tiếng Trung là 照 (động từ), 上演 (động từ), 放映 (động từ).

照 Động từ

zhàoHán Việt: CHIẾU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chiếu, soi

Xem đầy đủ từ "照": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

上演 Động từ

shàngyǎnHán Việt: THƯỢNG DIỄN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chiếu (phim)

Xem đầy đủ từ "上演": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

放映 Động từ

fàngyìngHán Việt: PHÓNG ÁNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chiếu (phim)

Xem đầy đủ từ "放映": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

上映 Động từ

shàngyìngHán Việt: THƯỢNG ÁNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chiếu; trình chiếu (một bộ phim)

Xem đầy đủ từ "上映": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

投影 Động từ

tóuyǐngHán Việt: ĐẦU ẢNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chiếu

Xem đầy đủ từ "投影": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chiếu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chiếu tiếng Trung là gì?

"chiếu" trong tiếng Trung là 照 (động từ), 上演 (động từ), 放映 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.