TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chiều cao tiếng Trung là gì?

"chiều cao" trong tiếng Trung là 身高 (danh từ), 高度 (danh từ), 个子 (danh từ).

身高 Danh từ

shēngāoHán Việt: THÂN CAO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chiều cao (của một người)

Xem đầy đủ từ "身高": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

高度 Danh từ

gāodùHán Việt: CAO ĐỘ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chiều cao

Xem đầy đủ từ "高度": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

个子 Danh từ

gèziHán Việt: CÁ TỬ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chiều cao

Xem đầy đủ từ "个子": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

高低 Danh từ

gāodīHán Việt: CAO ĐÊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chiều cao; mức độ; (âm nhạc) cao độ

Xem đầy đủ từ "高低": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

身长 Danh từ

shēnchángHán Việt: THÂN TRƯỜNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chiều cao (của người)

Xem đầy đủ từ "身长": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chiều cao" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chiều cao tiếng Trung là gì?

"chiều cao" trong tiếng Trung là 身高 (danh từ), 高度 (danh từ), 个子 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.