Chiều cao tiếng Trung là gì?
"chiều cao" trong tiếng Trung là 身高 (danh từ), 高度 (danh từ), 个子 (danh từ).
身高 Danh từ
Hán Việt: THÂN CAO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiều cao (của một người)
高度 Danh từ
Hán Việt: CAO ĐỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiều cao
个子 Danh từ
Hán Việt: CÁ TỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiều cao
高低 Danh từ
Hán Việt: CAO ĐÊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiều cao; mức độ; (âm nhạc) cao độ
身长 Danh từ
Hán Việt: THÂN TRƯỜNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiều cao (của người)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chiều cao" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chiều cao tiếng Trung là gì?
"chiều cao" trong tiếng Trung là 身高 (danh từ), 高度 (danh từ), 个子 (danh từ).