TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chia sẻ tiếng Trung là gì?

"chia sẻ" trong tiếng Trung là 分享 (động từ), 共享 (động từ), 分担 (động từ).

分享 Động từ

fēnxiǎngHán Việt: PHÂN HƯỞNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chia sẻ (để người khác cùng hưởng điều gì đó tốt)

  • 分享激情,就是完全沉浸在里面。 Chia sẻ đam mê của ai đó chính là sống thật trọn vẹn với nó.

Xem đầy đủ từ "分享": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

共享 Động từ

gòngxiǎngHán Việt: CỘNG HƯỞNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chia sẻ

Xem đầy đủ từ "共享": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

分担 Động từ

fēndānHán Việt: PHÂN ĐẢM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chia sẻ (gánh nặng, chi phí, trách nhiệm)

Xem đầy đủ từ "分担": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

分摊 Động từ

fēntānHán Việt: PHÂN THAN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chia sẻ (chi phí, trách nhiệm)

Xem đầy đủ từ "分摊": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chia sẻ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chia sẻ tiếng Trung là gì?

"chia sẻ" trong tiếng Trung là 分享 (động từ), 共享 (động từ), 分担 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.