Cho ăn tiếng Trung là gì?
"cho ăn" trong tiếng Trung là 喂养 (động từ), 哺育 (động từ), 哺.
喂养 Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cho ăn (trẻ em, động vật nuôi, v.v.)
哺育 Động từ
Hán Việt: BỘ DỤC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cho ăn
哺
Hán Việt: BỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cho ăn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cho ăn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cho ăn tiếng Trung là gì?
"cho ăn" trong tiếng Trung là 喂养 (động từ), 哺育 (động từ), 哺.