TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cho ăn tiếng Trung là gì?

"cho ăn" trong tiếng Trung là 喂养 (động từ), 哺育 (động từ), 哺.

喂养 Động từ

wèiyǎng giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cho ăn (trẻ em, động vật nuôi, v.v.)

Xem đầy đủ từ "喂养": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

哺育 Động từ

bǔyùHán Việt: BỘ DỤC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cho ăn

Xem đầy đủ từ "哺育": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

哺

bǔHán Việt: BỘ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cho ăn

Xem đầy đủ từ "哺": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cho ăn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cho ăn tiếng Trung là gì?

"cho ăn" trong tiếng Trung là 喂养 (động từ), 哺育 (động từ), 哺.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.