TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chu cấp tiếng Trung là gì?

"chu cấp" trong tiếng Trung là 养活 (động từ), 赡养 (động từ), 赡 (danh từ).

养活 Động từ

yǎnghuoHán Việt: DƯỠNG HOẠT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chu cấp

Xem đầy đủ từ "养活": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

赡养 Động từ

shànyǎngHán Việt: THIỆM DƯỠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chu cấp

Xem đầy đủ từ "赡养": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

赡 Danh từ

shànHán Việt: THIỆM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chu cấp

Xem đầy đủ từ "赡": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chu cấp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chu cấp tiếng Trung là gì?

"chu cấp" trong tiếng Trung là 养活 (động từ), 赡养 (động từ), 赡 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.