Con đường tiếng Trung là gì?
"con đường" trong tiếng Trung là 道路 (danh từ), 路 (danh từ), 道 (danh từ).
道路 Danh từ
Hán Việt: ĐẠO LỘ giọng máy của trình duyệt
路 Danh từ
Hán Việt: LỘ giọng máy của trình duyệt
- 你挡住了我的路。 Bạn ở trên con đường của tôi
道 Danh từ
Hán Việt: ĐẠO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đường; con đường (LT:条 (tiáo),股 (gǔ))
路途 Danh từ
Hán Việt: LỘ ĐỒ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Con đường
途
Hán Việt: ĐỒ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Con đường (nghĩa đen và nghĩa bóng)
轨
Hán Việt: QUỸ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đường ray; đường chạy; quỹ đạo; con đường
路径 Danh từ
Hán Việt: LỘ KÍNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Con đường
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "con đường" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Con đường tiếng Trung là gì?
"con đường" trong tiếng Trung là 道路 (danh từ), 路 (danh từ), 道 (danh từ).