TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Con đường tiếng Trung là gì?

"con đường" trong tiếng Trung là 道路 (danh từ), 路 (danh từ), 道 (danh từ).

道路 Danh từ

dàolùHán Việt: ĐẠO LỘ giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "道路": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

路 Danh từ

lùHán Việt: LỘ giọng máy của trình duyệt

  • 你挡住了我的路。 Bạn ở trên con đường của tôi

Xem đầy đủ từ "路": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

道 Danh từ

dàoHán Việt: ĐẠO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đường; con đường (LT:条 (tiáo),股 (gǔ))

Xem đầy đủ từ "道": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

路途 Danh từ

lùtúHán Việt: LỘ ĐỒ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Con đường

Xem đầy đủ từ "路途": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

途

túHán Việt: ĐỒ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Con đường (nghĩa đen và nghĩa bóng)

Xem đầy đủ từ "途": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

轨

guǐHán Việt: QUỸ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đường ray; đường chạy; quỹ đạo; con đường

Xem đầy đủ từ "轨": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

路径 Danh từ

lùjìngHán Việt: LỘ KÍNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Con đường

Xem đầy đủ từ "路径": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "con đường" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Con đường tiếng Trung là gì?

"con đường" trong tiếng Trung là 道路 (danh từ), 路 (danh từ), 道 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.