Con dấu tiếng Trung là gì?
"con dấu" trong tiếng Trung là 印章 (danh từ), 篆.
印章 Danh từ
Hán Việt: ẤN CHƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Con dấu
篆
Hán Việt: TRIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Con dấu (công vụ)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "con dấu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Con dấu tiếng Trung là gì?
"con dấu" trong tiếng Trung là 印章 (danh từ), 篆.