Dự án tiếng Trung là gì?
"dự án" trong tiếng Trung là 计划 (động từ).
计划 Động từ
Hán Việt: KẾ HOẠCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dự án
- 我以身为这个计划的一份子为荣。 Tôi tự hào về 1 phần của dự án này
- 过去这个ID的句子是被Tatoeba计划的贡献者所添加的。 Những câu từ ID này trở đi là những câu do những người đóng góp dự án Tatoeba thêm vào.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dự án" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Dự án tiếng Trung là gì?
"dự án" trong tiếng Trung là 计划 (động từ).