TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Dự án tiếng Trung là gì?

"dự án" trong tiếng Trung là 计划 (động từ).

计划 Động từ

jìhuàHán Việt: KẾ HOẠCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dự án

  • 我以身为这个计划的一份子为荣。 Tôi tự hào về 1 phần của dự án này
  • 过去这个ID的句子是被Tatoeba计划的贡献者所添加的。 Những câu từ ID này trở đi là những câu do những người đóng góp dự án Tatoeba thêm vào.

Xem đầy đủ từ "计划": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dự án" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Dự án tiếng Trung là gì?

"dự án" trong tiếng Trung là 计划 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.