TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Duỗi ra tiếng Trung là gì?

"duỗi ra" trong tiếng Trung là 伸出 (động từ), 伸长 (động từ).

伸出 Động từ

shēnchūHán Việt: THÂN XUẤT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Duỗi ra

Xem đầy đủ từ "伸出": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

伸长 Động từ

shēnchángHán Việt: THÂN TRƯỜNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Duỗi ra; mở rộng

Xem đầy đủ từ "伸长": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "duỗi ra" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Duỗi ra tiếng Trung là gì?

"duỗi ra" trong tiếng Trung là 伸出 (động từ), 伸长 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.