Gấp đôi tiếng Trung là gì?
"gấp đôi" trong tiếng Trung là 加倍 (động từ), 成倍.
加倍 Động từ
Hán Việt: GIA BỘI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gấp đôi
成倍
Hán Việt: THÀNH BỘI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gấp đôi
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "gấp đôi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Gấp đôi tiếng Trung là gì?
"gấp đôi" trong tiếng Trung là 加倍 (động từ), 成倍.