Gợn sóng tiếng Trung là gì?
"gợn sóng" trong tiếng Trung là 荡漾 (động từ), 微波 (danh từ), 涟.
荡漾 Động từ
Hán Việt: ĐÃNG DẠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gợn sóng
微波 Danh từ
Hán Việt: VI BA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gợn sóng
涟
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gợn sóng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "gợn sóng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Gợn sóng tiếng Trung là gì?
"gợn sóng" trong tiếng Trung là 荡漾 (động từ), 微波 (danh từ), 涟.