TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Gợn sóng tiếng Trung là gì?

"gợn sóng" trong tiếng Trung là 荡漾 (động từ), 微波 (danh từ), 涟.

荡漾 Động từ

dàngyàngHán Việt: ĐÃNG DẠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gợn sóng

Xem đầy đủ từ "荡漾": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

微波 Danh từ

wēibōHán Việt: VI BA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gợn sóng

Xem đầy đủ từ "微波": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

涟

lián giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gợn sóng

Xem đầy đủ từ "涟": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "gợn sóng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Gợn sóng tiếng Trung là gì?

"gợn sóng" trong tiếng Trung là 荡漾 (động từ), 微波 (danh từ), 涟.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.