TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Giả sử tiếng Trung là gì?

"giả sử" trong tiếng Trung là 倘若 (liên từ), 假设 (động từ), 假使 (liên từ).

倘若 Liên từ

tǎngruòHán Việt: THẢNG NHƯỢC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nếu; giả sử; trong trường hợp

Xem đầy đủ từ "倘若": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

假设 Động từ

jiǎshèHán Việt: GIẢ THIẾT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giả sử; nếu

Xem đầy đủ từ "假设": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

假使 Liên từ

jiǎshǐHán Việt: GIẢ SỬ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nếu; giả sử

Xem đầy đủ từ "假使": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

倘

tǎngHán Việt: THẢNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nếu; giả sử; trong trường hợp

Xem đầy đủ từ "倘": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giả sử" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Giả sử tiếng Trung là gì?

"giả sử" trong tiếng Trung là 倘若 (liên từ), 假设 (động từ), 假使 (liên từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.