Giải tán tiếng Trung là gì?
"giải tán" trong tiếng Trung là 解散 (động từ), 驱散 (động từ).
解散 Động từ
Hán Việt: GIẢI TÁN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giải tán
驱散 Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giải tán (đám đông, v.v.)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giải tán" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giải tán tiếng Trung là gì?
"giải tán" trong tiếng Trung là 解散 (động từ), 驱散 (động từ).