TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Giải tán tiếng Trung là gì?

"giải tán" trong tiếng Trung là 解散 (động từ), 驱散 (động từ).

解散 Động từ

jiěsànHán Việt: GIẢI TÁN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giải tán

Xem đầy đủ từ "解散": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

驱散 Động từ

qūsàn giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giải tán (đám đông, v.v.)

Xem đầy đủ từ "驱散": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giải tán" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Giải tán tiếng Trung là gì?

"giải tán" trong tiếng Trung là 解散 (động từ), 驱散 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.