Hàng rào tiếng Trung là gì?
"hàng rào" trong tiếng Trung là 栏 (danh từ), 藩, 栫.
栏 Danh từ
Hán Việt: LAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hàng rào
藩
Hán Việt: PHIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hàng rào; hàng giậu
栫
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hàng rào
栅
Hán Việt: SÁCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hàng rào
篱笆 Danh từ
Hán Việt: LY BA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hàng rào (đặc biệt làm từ tre hoặc thanh gỗ)
围栏 Danh từ
Hán Việt: VI LAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hàng rào
栵
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hàng rào
栅栏 Danh từ
Hán Việt: SÁCH LAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hàng rào
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hàng rào" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hàng rào tiếng Trung là gì?
"hàng rào" trong tiếng Trung là 栏 (danh từ), 藩, 栫.