Hơi nước tiếng Trung là gì?
"hơi nước" trong tiếng Trung là 蒸汽 (danh từ), 热气 (danh từ), 蒸气 (danh từ).
蒸汽 Danh từ
Hán Việt: CHƯNG KHÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hơi nước
热气 Danh từ
Hán Việt: NHIỆT KHÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hơi nước
蒸气 Danh từ
Hán Việt: CHƯNG KHÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hơi nước
汽 Danh từ
Hán Việt: HẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hơi nước
水气 Danh từ
Hán Việt: THỦY KHÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hơi nước
水蒸气 Danh từ
Hán Việt: THỦY CHƯNG KHÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hơi nước
水汽 Danh từ
Hán Việt: THỦY KHÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hơi nước
- 云是天空中的水汽团。 Mây là do hơi nước trong không trung tích tụ thành.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hơi nước" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hơi nước tiếng Trung là gì?
"hơi nước" trong tiếng Trung là 蒸汽 (danh từ), 热气 (danh từ), 蒸气 (danh từ).