TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Hơi nước tiếng Trung là gì?

"hơi nước" trong tiếng Trung là 蒸汽 (danh từ), 热气 (danh từ), 蒸气 (danh từ).

蒸汽 Danh từ

zhēngqìHán Việt: CHƯNG KHÍ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hơi nước

Xem đầy đủ từ "蒸汽": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

热气 Danh từ

rèqìHán Việt: NHIỆT KHÍ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hơi nước

Xem đầy đủ từ "热气": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

蒸气 Danh từ

zhēngqìHán Việt: CHƯNG KHÍ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hơi nước

Xem đầy đủ từ "蒸气": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

汽 Danh từ

qìHán Việt: HẤT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hơi nước

Xem đầy đủ từ "汽": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

水气 Danh từ

shuǐqìHán Việt: THỦY KHÍ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hơi nước

Xem đầy đủ từ "水气": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

水蒸气 Danh từ

shuǐzhēngqìHán Việt: THỦY CHƯNG KHÍ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hơi nước

Xem đầy đủ từ "水蒸气": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

水汽 Danh từ

shuǐqìHán Việt: THỦY KHÍ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hơi nước

  • 云是天空中的水汽团。 Mây là do hơi nước trong không trung tích tụ thành.

Xem đầy đủ từ "水汽": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hơi nước" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Hơi nước tiếng Trung là gì?

"hơi nước" trong tiếng Trung là 蒸汽 (danh từ), 热气 (danh từ), 蒸气 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.