Hạ thấp tiếng Trung là gì?
"hạ thấp" trong tiếng Trung là 减少 (động từ), 降低 (động từ), 贬低 (động từ).
减少 Động từ
Hán Việt: GIẢM THIỂU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giảm; giảm bớt; giảm thiểu; hạ thấp; cắt giảm
降低 Động từ
Hán Việt: GIÁNG ĐÊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giảm; hạ thấp; hạ xuống
贬低 Động từ
Hán Việt: BIẾM ĐÊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hạ thấp
凹 Tính từ
Hán Việt: AO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lõm; hạ thấp; chìm; thụt; cái (đầu nối, v.v.)
压低 Động từ
Hán Việt: ÁP ĐÊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hạ thấp (giọng)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hạ thấp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hạ thấp tiếng Trung là gì?
"hạ thấp" trong tiếng Trung là 减少 (động từ), 降低 (động từ), 贬低 (động từ).