TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Hội nghị tiếng Trung là gì?

"hội nghị" trong tiếng Trung là 会议 (danh từ), 座谈会 (danh từ).

会议 Danh từ

huìyìHán Việt: HỘI NGHỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hội nghị

Xem đầy đủ từ "会议": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

座谈会 Danh từ

zuòtánhuìHán Việt: TỌA ĐÀM HỘI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hội nghị

Xem đầy đủ từ "座谈会": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hội nghị" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Hội nghị tiếng Trung là gì?

"hội nghị" trong tiếng Trung là 会议 (danh từ), 座谈会 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.