Hộp tiếng Trung là gì?
"hộp" trong tiếng Trung là 盒子 (danh từ), 箱 (lượng từ), 匣 (phó từ).
盒子 Danh từ
Hán Việt: HẠP TỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hộp
- 我打开盒子看看里面。 Tôi mở hộp và nhìn vào bên trong.
箱 Lượng từ
Hán Việt: TƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hộp
匣 Phó từ
Hán Việt: HẠP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hộp
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hộp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hộp tiếng Trung là gì?
"hộp" trong tiếng Trung là 盒子 (danh từ), 箱 (lượng từ), 匣 (phó từ).