Hiểu rõ tiếng Trung là gì?
"hiểu rõ" trong tiếng Trung là 通达 (tính từ), 了然 (tính từ), 洞悉 (động từ).
通达 Tính từ
Hán Việt: THÔNG ĐẠT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiểu rõ
了然 Tính từ
Hán Việt: LIỄU NHIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiểu rõ
洞悉 Động từ
Hán Việt: ĐỘNG TẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiểu rõ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hiểu rõ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hiểu rõ tiếng Trung là gì?
"hiểu rõ" trong tiếng Trung là 通达 (tính từ), 了然 (tính từ), 洞悉 (động từ).