了
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 瞭
Bộ thủ: 亅 (quyết) · bộ số 6 Số nét: 2 Mọi âm Hán Việt của chữ: liễu, kiết
了 nghĩa là hoàn thành, đạt được.
Nghĩa của 了
le
LIỄU- Trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành
- Trợ từ ngữ khí chỉ sự thay đổi trạng thái, tình huống hiện tại
- Trợ từ ngữ khí nhấn mạnh mệnh đề đứng trước
liǎo
- Hoàn thành
- Đạt được
- Hiểu rõ
- Biến thể của 了 (liǎo)
liǎo
phồn thể 瞭- mắt Sáng
- Rõ ràng
- Hiểu rõ
liào
phồn thể 瞭- Biến thể không chính thức của 瞭 (liào)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 了
Đồng nghĩa
Từ ghép có 了
Thành ngữ có 了
- 一目了然 — Rõ ràng ngay từ cái nhìn đầu tiên
- 直截了当 — Trực tiếp và thẳng thắn (thành ngữ); bộc trực
- 了如指掌 — Biết rõ như lòng bàn tay
- 不了了之 — Giải quyết vấn đề bằng cách để nó không được giải quyết
- 一走了之 — Tránh vấn đề bằng cách bỏ đi
- 一了百了 — Một khi vấn đề chính được giải quyết, mọi rắc rối đều được giải quyết; cái chết chấm dứt mọi phiền muộn
- 了然于胸 — Nhận thức rõ; hiểu rõ
- 敷衍了事 — Làm việc không nhiệt tình; chỉ làm cho có lệ
- 一笑了之 — Cười cho qua (thay vì nghiêm túc)
- 脱不了身 — Bận rộn không thể rời đi
- 了无生趣 — Mất hết hứng thú sống
- 草草了事 — Làm việc qua loa
- 铁了心 — Quyết tâm
- 前缘未了 — Duyên tiền định chưa hoàn thành
- 脸都绿了 — Xanh cả mặt
Câu ví dụ với 了
- 这门从里面被反锁了。 Zhè mén cóng lǐmiàn bèi fǎnsuǒ le.Cửa này bị khóa bên trong rồi.Tatoeba #754653
- 你记得她说了什么吗? Anh có nhớ cô ấy nói gì không?Tatoeba #836153
- 这工作花了我五小时。 Tôi đã tốn năm giờ đồng hồ cho công việc này.Tatoeba #2032300
- 他把座位让给了老人。 Nó nhường chỗ cho người già.Tatoeba #3500946
- 我们已经等了那么久。 Wǒmen yǐjīng děng le nàme jiǔ.Chúng tôi đã chờ đợi bấy lâu.Tatoeba #3526218
- 这个箱子沉得过分了。 Cái hòm này quá nặng.Tatoeba #3526257
- 你去就免得我再去了。 Nǐ qù jiù miǎnde wǒ zài qù le.Anh đi thì tôi khỏi đi.Tatoeba #3537853
- 他说完就站起来走了。 Nói xong,anh đứng dậy ra về.Tatoeba #3541778
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
了 nghĩa là gì?
了 (le, liǎo, liào) nghĩa là hoàn thành, đạt được.
了 đọc thế nào?
了 đọc là le (pinyin).
Âm Hán Việt của 了 là gì?
Âm Hán Việt của 了 là "liễu".