TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

了

HSK 1HSK 3.0 cấp 1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
le giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瞭

Âm Hán Việt LIỄU
Bộ thủ: 亅 (quyết) · bộ số 6 Số nét: 2 Mọi âm Hán Việt của chữ: liễu, kiết

了 nghĩa là hoàn thành, đạt được.

Nghĩa của 了

le

LIỄU
  1. Trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành
  2. Trợ từ ngữ khí chỉ sự thay đổi trạng thái, tình huống hiện tại
  3. Trợ từ ngữ khí nhấn mạnh mệnh đề đứng trước

liǎo

  1. Hoàn thành
  2. Đạt được
  3. Hiểu rõ
  4. Biến thể của 了 (liǎo)

liǎo

phồn thể 瞭
  1. mắt Sáng
  2. Rõ ràng
  3. Hiểu rõ

liào

phồn thể 瞭
  1. Biến thể không chính thức của 瞭 (liào)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 了

Đồng nghĩa

Từ ghép có 了

Thành ngữ có 了

  • 一目了然 — Rõ ràng ngay từ cái nhìn đầu tiên
  • 直截了当 — Trực tiếp và thẳng thắn (thành ngữ); bộc trực
  • 了如指掌 — Biết rõ như lòng bàn tay
  • 不了了之 — Giải quyết vấn đề bằng cách để nó không được giải quyết
  • 一走了之 — Tránh vấn đề bằng cách bỏ đi
  • 一了百了 — Một khi vấn đề chính được giải quyết, mọi rắc rối đều được giải quyết; cái chết chấm dứt mọi phiền muộn
  • 了然于胸 — Nhận thức rõ; hiểu rõ
  • 敷衍了事 — Làm việc không nhiệt tình; chỉ làm cho có lệ
  • 一笑了之 — Cười cho qua (thay vì nghiêm túc)
  • 脱不了身 — Bận rộn không thể rời đi
  • 了无生趣 — Mất hết hứng thú sống
  • 草草了事 — Làm việc qua loa
  • 铁了心 — Quyết tâm
  • 前缘未了 — Duyên tiền định chưa hoàn thành
  • 脸都绿了 — Xanh cả mặt

Câu ví dụ với 了

  • 这门从里面被反锁了。 Zhè mén cóng lǐmiàn bèi fǎnsuǒ le.Cửa này bị khóa bên trong rồi.Tatoeba #754653
  • 你记得她说了什么吗? Anh có nhớ cô ấy nói gì không?Tatoeba #836153
  • 这工作花了我五小时。 Tôi đã tốn năm giờ đồng hồ cho công việc này.Tatoeba #2032300
  • 他把座位让给了老人。 Nó nhường chỗ cho người già.Tatoeba #3500946
  • 我们已经等了那么久。 Wǒmen yǐjīng děng le nàme jiǔ.Chúng tôi đã chờ đợi bấy lâu.Tatoeba #3526218
  • 这个箱子沉得过分了。 Cái hòm này quá nặng.Tatoeba #3526257
  • 你去就免得我再去了。 Nǐ qù jiù miǎnde wǒ zài qù le.Anh đi thì tôi khỏi đi.Tatoeba #3537853
  • 他说完就站起来走了。 Nói xong,anh đứng dậy ra về.Tatoeba #3541778

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

了 nghĩa là gì?

了 (le, liǎo, liào) nghĩa là hoàn thành, đạt được.

了 đọc thế nào?

了 đọc là le (pinyin).

Âm Hán Việt của 了 là gì?

Âm Hán Việt của 了 là "liễu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.