Hiệp ước tiếng Trung là gì?
"hiệp ước" trong tiếng Trung là 条约 (danh từ), 合约 (danh từ).
条约 Danh từ
Hán Việt: ĐIỀU ƯỚC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiệp ước
合约 Danh từ
Hán Việt: HIỆP ƯỚC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiệp ước
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hiệp ước" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hiệp ước tiếng Trung là gì?
"hiệp ước" trong tiếng Trung là 条约 (danh từ), 合约 (danh từ).