Hoặc tiếng Trung là gì?
"hoặc" trong tiếng Trung là 或者 (liên từ), 还是 (phó từ), 否则 (liên từ).
或者 Liên từ
Hán Việt: HOẶC GIẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoặc
还是 Phó từ
Hán Việt: HOÀN THỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hay là, hoặc
否则 Liên từ
Hán Việt: PHỦ TẮC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nếu không thì; nếu không; hoặc (là)
或 Liên từ
Hán Việt: HOẶC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoặc
- 69%的美国成人超重或肥胖。 Có 69% người lớn ở Mỹ bị thừa cân hoặc béo phì.
或是 Liên từ
Hán Việt: HOẶC THỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoặc
- 在美国,当你进入餐厅时,你可选择坐在吸烟区或是禁烟区。 ở Mỹ, khi vào nhà hàng, bạn có thể chọn ngồi ở khu vực cho phép hút thuốc hoặc không hút thuốc.
要么 Liên từ
Hán Việt: YẾU MA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoặc
抑或 Liên từ
Hán Việt: ỨC HOẶC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoặc
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hoặc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hoặc tiếng Trung là gì?
"hoặc" trong tiếng Trung là 或者 (liên từ), 还是 (phó từ), 否则 (liên từ).