TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Hy vọng tiếng Trung là gì?

"hy vọng" trong tiếng Trung là 希望 (danh từ), 盼望 (động từ), 愿 (động từ).

希望 Danh từ

xīwàngHán Việt: HY VỌNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hy vọng

  • 他放弃了所有希望。 Anh ta từ bỏ mọi hy vọng
  • 你是我们唯一的希望。 Bạn là hy vọng duy nhất của chúng tôi.

Xem đầy đủ từ "希望": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

盼望 Động từ

pànwàngHán Việt: PHÁN VỌNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hy vọng; mong đợi

Xem đầy đủ từ "盼望": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

愿 Động từ

yuànHán Việt: NGUYỆN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mong muốn; hy vọng; khao khát

Xem đầy đủ từ "愿": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

盼 Động từ

pànHán Việt: PHÁN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hy vọng

Xem đầy đủ từ "盼": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

希

xīHán Việt: HY giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hy vọng

Xem đầy đủ từ "希": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

冀

jìHán Việt: KÝ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hy vọng

Xem đầy đủ từ "冀": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hy vọng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Hy vọng tiếng Trung là gì?

"hy vọng" trong tiếng Trung là 希望 (danh từ), 盼望 (động từ), 愿 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.