TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Kỷ luật tiếng Trung là gì?

"kỷ luật" trong tiếng Trung là 纪律 (danh từ), 管教 (động từ), 惩戒 (động từ).

纪律 Danh từ

jìlǜHán Việt: KỶ LUẬT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kỷ luật

Xem đầy đủ từ "纪律": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

管教 Động từ

guǎnjiàoHán Việt: QUẢN GIÁO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kỷ luật

Xem đầy đủ từ "管教": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

惩戒 Động từ

chéngjièHán Việt: TRỪNG GIỚI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kỷ luật

Xem đầy đủ từ "惩戒": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kỷ luật" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Kỷ luật tiếng Trung là gì?

"kỷ luật" trong tiếng Trung là 纪律 (danh từ), 管教 (động từ), 惩戒 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.