TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Khách hàng tiếng Trung là gì?

"khách hàng" trong tiếng Trung là 顾客 (danh từ), 客户 (danh từ), 客.

顾客 Danh từ

gùkèHán Việt: CỐ KHÁCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khách hàng; thân chủ

Xem đầy đủ từ "顾客": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

客户 Danh từ

kèhùHán Việt: KHÁCH HỘ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khách hàng

Xem đầy đủ từ "客户": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

客

kèHán Việt: KHÁCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khách hàng

Xem đầy đủ từ "客": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

委托人

wěituōrénHán Việt: ỦY THÁC NHÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khách hàng

Xem đầy đủ từ "委托人": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

买主 Danh từ

mǎizhǔHán Việt: MÃI CHỦ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khách hàng

Xem đầy đủ từ "买主": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khách hàng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Khách hàng tiếng Trung là gì?

"khách hàng" trong tiếng Trung là 顾客 (danh từ), 客户 (danh từ), 客.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.