Khí tiếng Trung là gì?
"khí" trong tiếng Trung là 气 (danh từ), 气体 (danh từ), 瓦斯 (danh từ).
气 Danh từ
Hán Việt: KHÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khí; không khí; hơi
气体 Danh từ
Hán Việt: KHÍ THỂ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khí (tức chất khí)
瓦斯 Danh từ
Hán Việt: NGÕA TƯ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khí
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khí" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Khí tiếng Trung là gì?
"khí" trong tiếng Trung là 气 (danh từ), 气体 (danh từ), 瓦斯 (danh từ).