TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Không đồng đều tiếng Trung là gì?

"không đồng đều" trong tiếng Trung là 不平 (tính từ), 傞, 不均 (tính từ).

不平 Tính từ

bùpíngHán Việt: BẤT BÌNH giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Không đồng đều

Xem đầy đủ từ "不平": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

傞

suō giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Không đồng đều

Xem đầy đủ từ "傞": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

不均 Tính từ

bùjūnHán Việt: BẤT QUÂN giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Không đồng đều

Xem đầy đủ từ "不均": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

参差 Tính từ

cēncī giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Không đồng đều; lởm chởm; răng cưa; rách rưới; có răng

Xem đầy đủ từ "参差": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "không đồng đều" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Không đồng đều tiếng Trung là gì?

"không đồng đều" trong tiếng Trung là 不平 (tính từ), 傞, 不均 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.