Không đồng đều tiếng Trung là gì?
"không đồng đều" trong tiếng Trung là 不平 (tính từ), 傞, 不均 (tính từ).
不平 Tính từ
Hán Việt: BẤT BÌNH giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Không đồng đều
傞
giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Không đồng đều
不均 Tính từ
Hán Việt: BẤT QUÂN giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Không đồng đều
参差 Tính từ
giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Không đồng đều; lởm chởm; răng cưa; rách rưới; có răng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "không đồng đều" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Không đồng đều tiếng Trung là gì?
"không đồng đều" trong tiếng Trung là 不平 (tính từ), 傞, 不均 (tính từ).