Không khí tiếng Trung là gì?
"không khí" trong tiếng Trung là 空气 (danh từ), 气 (danh từ), 氛围 (danh từ).
空气 Danh từ
Hán Việt: KHÔNG KHÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không khí
气 Danh từ
Hán Việt: KHÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khí; không khí; hơi
氛围 Danh từ
Hán Việt: PHẦN VI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bầu không khí; không khí
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "không khí" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Không khí tiếng Trung là gì?
"không khí" trong tiếng Trung là 空气 (danh từ), 气 (danh từ), 氛围 (danh từ).