Khốn khổ tiếng Trung là gì?
"khốn khổ" trong tiếng Trung là 悲惨 (tính từ), 凄凉 (tính từ), 厄.
悲惨 Tính từ
Hán Việt: BI THẢM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khốn khổ
凄凉 Tính từ
Hán Việt: THÊ LƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ảm đạm; khốn khổ
厄
Hán Việt: ÁCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khốn khổ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khốn khổ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 凄楚qīchǔBuồn bã; thê thảm; khốn khổ
- 凄苦qīkǔẢm đạm; khốn khổ
- 猥琐wěisuǒTính từ · Khốn khổ (đặc biệt là ngoại hình)
- 难nànTính từ · Khốn khổ
- 晦气huìqìTính từ · Khốn khổ
- 该死gāisǐĐộng từ · Khốn khổ
- 凄惨qīcǎnKhốn khổ
- 受难shòunànĐộng từ · Khốn khổ
- 蒙昧méngmèiTính từ · Khốn khổ
- 苦情kǔqíngDanh từ · Khốn khổ
- 家徒四壁jiātúsìbìCụm từ · Khốn khổ
Câu hỏi thường gặp
Khốn khổ tiếng Trung là gì?
"khốn khổ" trong tiếng Trung là 悲惨 (tính từ), 凄凉 (tính từ), 厄.