难
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 難
Bộ thủ: 隹 · bộ số 172 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: nạn, nan, na
难 nghĩa là khó, vấn đề.
Nghĩa của 难
nán
NANphồn thể 難- Khó (để...)
- Vấn đề
- Khó khăn
- Khó
- Không tốt
nàn
NẠNphồn thể 難- Thảm họa
- Khốn khổ
- Mắng chửi
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 难
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 难
Thành ngữ có 难
- 难以置信 — Khó tin
- 难能可贵 — Hiếm và quý
- 千载难逢 — Cực kỳ hiếm hoi
- 在所难免 — Khó tránh khỏi
- 勉为其难 — Giải quyết công việc khó khăn
- 进退两难 — Không có chỗ tiến hay lui (thành ngữ); không có lối thoát khỏi tình huống tiến thoái lưỡng nan
- 左右为难 — Tiến thoái lưỡng nan
- 排忧解难 — Giải quyết tình huống khó khăn và quên đi lo lắng
- 知难而退 — Thăm dò khó khăn và rút lui để tránh thất bại
- 千难万难 — Cực kỳ khó khăn
- 难言之隐 — Một điều khó nói ra
- 大难临头 — Đang đối mặt với tai họa sắp xảy ra
- 一言难尽 — Khó giải thích trong vài lời (thành ngữ); phức tạp và không dễ diễn đạt ngắn gọn
- 难上加难 — Cực kỳ khó khăn
- 艰难险阻 — Nguy hiểm và khó khăn vô kể
- 寸步难行 — Không thể nhúc nhích dù chỉ một bước
- 难解难分 — Khó gỡ, khó tách rời (thành ngữ); vướng víu không rời
- 寝食难安 — Không thể nghỉ ngơi hay ăn uống yên ổn
- 孤掌难鸣 — Khó vỗ tay chỉ với một bàn tay.
- 避难所 — Nơi trú ẩn
Câu ví dụ với 难
- 越南语真的难学。 Tiếng Việt thật sự rất khó học.Tatoeba #3344552
- 德语真的很难。 Tiếng Đức khó quá.Tatoeba #9987039
- 很难在2、3年内掌握法语。 Rất là khó để thành thạo tiếng Pháp trong hai hay ba năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334170
- 这个字很难发音。 Từ này khó phát âm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #868393
- 跟一个只说“是”和“不是”的人很难继续谈话。 Rất là khó để nói chuyện với một người luôn luôn trả lời "Có" hay "Không". (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #343412
- 和一个只说"是"与"否"的人维持一段对话是很难的。 Rất là khó để nói chuyện với một người luôn luôn trả lời "Có" hay "Không". (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334177
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
难 nghĩa là gì?
难 (nán, nàn) nghĩa là khó, vấn đề.
难 đọc thế nào?
难 đọc là nán (pinyin).
Âm Hán Việt của 难 là gì?
Âm Hán Việt của 难 là "nan, nạn".