TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Khai thác tiếng Trung là gì?

"khai thác" trong tiếng Trung là 开发 (động từ), 开采 (động từ).

开发 Động từ

kāifāHán Việt: KHAI PHÁT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khai thác (tài nguyên); mở ra (để phát triển); phát triển

Xem đầy đủ từ "开发": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

开采 Động từ

kāicǎiHán Việt: KHAI THÁI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khai thác (quặng hoặc tài nguyên khác từ mỏ)

Xem đầy đủ từ "开采": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khai thác" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Khai thác tiếng Trung là gì?

"khai thác" trong tiếng Trung là 开发 (động từ), 开采 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.