TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Khuôn mặt tiếng Trung là gì?

"khuôn mặt" trong tiếng Trung là 脸 (danh từ), 面貌 (danh từ), 面部 (danh từ).

脸 Danh từ

liǎnHán Việt: KIỂM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khuôn mặt

  • 我不喜欢她的脸。 Tôi không ưa khuôn mặt của cô ấy.

Xem đầy đủ từ "脸": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

面貌 Danh từ

miànmàoHán Việt: DIỆN MẠO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khuôn mặt; nét mặt

Xem đầy đủ từ "面貌": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

面部 Danh từ

miànbùHán Việt: DIỆN BỘ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khuôn mặt (bộ phận cơ thể)

Xem đầy đủ từ "面部": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

面孔 Danh từ

miànkǒngHán Việt: DIỆN KHỔNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khuôn mặt

Xem đầy đủ từ "面孔": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

脸孔 Danh từ

liǎnkǒngHán Việt: KIỂM KHỔNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khuôn mặt

Xem đầy đủ từ "脸孔": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

脸面 Danh từ

liǎnmiànHán Việt: KIỂM DIỆN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khuôn mặt

Xem đầy đủ từ "脸面": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

脸庞 Danh từ

liǎnpángHán Việt: KIỂM BÀNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khuôn mặt

Xem đầy đủ từ "脸庞": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

颜面 Danh từ

yánmiànHán Việt: NHAN DIỆN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khuôn mặt

Xem đầy đủ từ "颜面": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

脸部 Danh từ

liǎnbùHán Việt: KIỂM BỘ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khuôn mặt

Xem đầy đủ từ "脸部": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

面庞 Danh từ

miànpángHán Việt: DIỆN BÀNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khuôn mặt

Xem đầy đủ từ "面庞": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khuôn mặt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Khuôn mặt tiếng Trung là gì?

"khuôn mặt" trong tiếng Trung là 脸 (danh từ), 面貌 (danh từ), 面部 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.