TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Làm cho có lệ tiếng Trung là gì?

"làm cho có lệ" trong tiếng Trung là 走过场 (cụm từ).

走过场 Cụm từ

zǒuguòchǎngHán Việt: TẨU QUÁ TRƯỜNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Làm cho có lệ

Xem đầy đủ từ "走过场": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "làm cho có lệ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Làm cho có lệ tiếng Trung là gì?

"làm cho có lệ" trong tiếng Trung là 走过场 (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.