TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Làm suy yếu tiếng Trung là gì?

"làm suy yếu" trong tiếng Trung là 削弱 (động từ), 减弱 (động từ).

削弱 Động từ

xuēruòHán Việt: TƯỚC NHƯỢC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Làm suy yếu

Xem đầy đủ từ "削弱": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

减弱 Động từ

jiǎnruòHán Việt: GIẢM NHƯỢC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Làm suy yếu; giảm bớt

Xem đầy đủ từ "减弱": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "làm suy yếu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Làm suy yếu tiếng Trung là gì?

"làm suy yếu" trong tiếng Trung là 削弱 (động từ), 减弱 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.