Làm suy yếu tiếng Trung là gì?
"làm suy yếu" trong tiếng Trung là 削弱 (động từ), 减弱 (động từ).
削弱 Động từ
Hán Việt: TƯỚC NHƯỢC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm suy yếu
减弱 Động từ
Hán Việt: GIẢM NHƯỢC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm suy yếu; giảm bớt
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "làm suy yếu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Làm suy yếu tiếng Trung là gì?
"làm suy yếu" trong tiếng Trung là 削弱 (động từ), 减弱 (động từ).