Lính tiếng Trung là gì?
"lính" trong tiếng Trung là 兵 (danh từ), 士兵 (danh từ), 卒.
兵 Danh từ
Hán Việt: BINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lính
士兵 Danh từ
Hán Việt: SĨ BINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lính
卒
Hán Việt: TỐT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lính
军士 Danh từ
Hán Việt: QUÂN SĨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lính
士卒 Danh từ
Hán Việt: SĨ TỐT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lính
大兵 Danh từ
Hán Việt: ĐẠI BINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lính
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lính" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lính tiếng Trung là gì?
"lính" trong tiếng Trung là 兵 (danh từ), 士兵 (danh từ), 卒.