TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Lẫn lộn tiếng Trung là gì?

"lẫn lộn" trong tiếng Trung là 混为一谈.

混为一谈

hùnwéiyītánHán Việt: HỖN VI NHẤT ĐÀM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhầm lẫn giữa hai thứ (thành ngữ); lẫn lộn

Xem đầy đủ từ "混为一谈": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lẫn lộn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Lẫn lộn tiếng Trung là gì?

"lẫn lộn" trong tiếng Trung là 混为一谈.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.