Lệch tiếng Trung là gì?
"lệch" trong tiếng Trung là 歪 (tính từ), 偏离 (động từ).
歪 Tính từ
Hán Việt: OAI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lệch
偏离 Động từ
Hán Việt: THIÊN LY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lệch
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lệch" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lệch tiếng Trung là gì?
"lệch" trong tiếng Trung là 歪 (tính từ), 偏离 (động từ).