Lừa đảo tiếng Trung là gì?
"lừa đảo" trong tiếng Trung là 诈骗 (động từ).
诈骗 Động từ
Hán Việt: TRÁ PHIẾN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lừa đảo
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lừa đảo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lừa đảo tiếng Trung là gì?
"lừa đảo" trong tiếng Trung là 诈骗 (động từ).