Liên đoàn tiếng Trung là gì?
"liên đoàn" trong tiếng Trung là 联赛 (danh từ), 联合会 (danh từ).
联赛 Danh từ
Hán Việt: LIÊN TÁI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Liên đoàn
联合会 Danh từ
Hán Việt: LIÊN HỢP HỘI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Liên đoàn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "liên đoàn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Liên đoàn tiếng Trung là gì?
"liên đoàn" trong tiếng Trung là 联赛 (danh từ), 联合会 (danh từ).