Màu mỡ tiếng Trung là gì?
"màu mỡ" trong tiếng Trung là 肥沃 (tính từ), 富饶 (tính từ), 沃.
肥沃 Tính từ
Hán Việt: PHÌ ỐC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Màu mỡ
富饶 Tính từ
Hán Việt: PHÚ NHIÊU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Màu mỡ
沃
Hán Việt: ỐC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Màu mỡ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "màu mỡ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Màu mỡ tiếng Trung là gì?
"màu mỡ" trong tiếng Trung là 肥沃 (tính từ), 富饶 (tính từ), 沃.