Mưu kế tiếng Trung là gì?
"mưu kế" trong tiếng Trung là 计策 (danh từ), 计谋 (danh từ).
计策 Danh từ
Hán Việt: KẾ SÁCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mưu kế
计谋 Danh từ
Hán Việt: KẾ MƯU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mưu kế; kế hoạch
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mưu kế" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 伎俩jìliǎngDanh từ · Mánh khoé; mưu kế; chiêu trò
- 路数lùshùDanh từ · Mưu kế; phương pháp; cách tiếp cận
- 谋计móujìMưu kế; kế hoạch
- 巧计qiǎojìDanh từ · Mưu kế
- 机谋jīmóuDanh từ · Mưu kế
- 机关jīguānDanh từ · Mưu kế; kế hoạch; âm mưu; thủ đoạn
- 计较jìjiàoĐộng từ · Mưu kế
- 计jìĐộng từ · Mưu kế
- 诡计guǐjìDanh từ · Mưu kế
- 心机xīnjīDanh từ · Mưu kế
- 套儿tàorDanh từ · Mưu kế
Câu hỏi thường gặp
Mưu kế tiếng Trung là gì?
"mưu kế" trong tiếng Trung là 计策 (danh từ), 计谋 (danh từ).