TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Mải mê tiếng Trung là gì?

"mải mê" trong tiếng Trung là 出神 (động từ), 沉迷 (động từ), 流连忘返 (cụm từ).

出神 Động từ

chūshénHán Việt: XUẤT THẦN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mải mê

Xem đầy đủ từ "出神": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

沉迷 Động từ

chénmíHán Việt: TRẦM MÊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mải mê

Xem đầy đủ từ "沉迷": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

流连忘返 Cụm từ

liúliánwàngfǎnHán Việt: LƯU LIÊN VONG PHẢN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mải mê

Xem đầy đủ từ "流连忘返": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mải mê" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Mải mê tiếng Trung là gì?

"mải mê" trong tiếng Trung là 出神 (động từ), 沉迷 (động từ), 流连忘返 (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.