Mải mê tiếng Trung là gì?
"mải mê" trong tiếng Trung là 出神 (động từ), 沉迷 (động từ), 流连忘返 (cụm từ).
出神 Động từ
Hán Việt: XUẤT THẦN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mải mê
沉迷 Động từ
Hán Việt: TRẦM MÊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mải mê
流连忘返 Cụm từ
Hán Việt: LƯU LIÊN VONG PHẢN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mải mê
Xem đầy đủ từ "流连忘返": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mải mê" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mải mê tiếng Trung là gì?
"mải mê" trong tiếng Trung là 出神 (động từ), 沉迷 (động từ), 流连忘返 (cụm từ).