Mảnh mai tiếng Trung là gì?
"mảnh mai" trong tiếng Trung là 苗条 (tính từ), 修长 (tính từ), 瘦削 (tính từ).
苗条 Tính từ
Hán Việt: MIÊU ĐIỀU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mảnh mai
修长 Tính từ
Hán Việt: TU TRƯỜNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mảnh mai
瘦削 Tính từ
Hán Việt: SẤU TƯỚC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mảnh mai
纤细 Tính từ
Hán Việt: TIÊM TẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mảnh mai
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mảnh mai" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mảnh mai tiếng Trung là gì?
"mảnh mai" trong tiếng Trung là 苗条 (tính từ), 修长 (tính từ), 瘦削 (tính từ).