Mắt tiếng Trung là gì?
"mắt" trong tiếng Trung là 眼 (danh từ), 眼睛 (danh từ), 目 (danh từ).
眼 Danh từ
Hán Việt: NHÃN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mắt
眼睛 Danh từ
Hán Việt: NHÃN TÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mắt
- 我们的眼睛需要时间来适应黑暗。 Mắt của chúng ta cần thời gian để điều chỉnh với bóng tối.
- 我的眼睛很容易疲劳。 Mắt tôi rất dễ bị mỏi.
目 Danh từ
Hán Việt: MỤC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mắt
睛 Danh từ
Hán Việt: TÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mắt; nhãn cầu; cầu mắt
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mắt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mắt tiếng Trung là gì?
"mắt" trong tiếng Trung là 眼 (danh từ), 眼睛 (danh từ), 目 (danh từ).