TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Mặc tiếng Trung là gì?

"mặc" trong tiếng Trung là 穿 (động từ), 身穿 (danh từ), 身着.

穿 Động từ

chuānHán Việt: XUYÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mặc

  • 玛丽在穿了无肩洋装。 Mary đã mặc một chiếc váy không dây.
  • 我妈不让我穿迷你裙。 Mẹ tôi không cho tôi mặc váy ngắn.

Xem đầy đủ từ "穿": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

身穿 Danh từ

shēnchuānHán Việt: THÂN XUYÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mặc (một loại trang phục)

Xem đầy đủ từ "身穿": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

身着

shēnzhuóHán Việt: THÂN TRƯỚC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mặc

Xem đầy đủ từ "身着": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

着装 Động từ

zhuózhuāngHán Việt: TRƯỚC TRANG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mặc

Xem đầy đủ từ "着装": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mặc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Mặc tiếng Trung là gì?

"mặc" trong tiếng Trung là 穿 (động từ), 身穿 (danh từ), 身着.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.