Mặc tiếng Trung là gì?
"mặc" trong tiếng Trung là 穿 (động từ), 身穿 (danh từ), 身着.
穿 Động từ
Hán Việt: XUYÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mặc
- 玛丽在穿了无肩洋装。 Mary đã mặc một chiếc váy không dây.
- 我妈不让我穿迷你裙。 Mẹ tôi không cho tôi mặc váy ngắn.
身穿 Danh từ
Hán Việt: THÂN XUYÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mặc (một loại trang phục)
身着
Hán Việt: THÂN TRƯỚC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mặc
着装 Động từ
Hán Việt: TRƯỚC TRANG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mặc
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mặc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mặc tiếng Trung là gì?
"mặc" trong tiếng Trung là 穿 (động từ), 身穿 (danh từ), 身着.