Mẹo tiếng Trung là gì?
"mẹo" trong tiếng Trung là 窍门 (danh từ).
窍门 Danh từ
Hán Việt: KHIẾU MÔN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mẹo
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mẹo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mẹo tiếng Trung là gì?
"mẹo" trong tiếng Trung là 窍门 (danh từ).