TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Mọi tiếng Trung là gì?

"mọi" trong tiếng Trung là 每 (đại từ), 所有 (tính từ), 一切 (đại từ).

每 Đại từ

měiHán Việt: MỖI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mọi

Xem đầy đủ từ "每": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

所有 Tính từ

suǒyǒuHán Việt: SỞ HỮU giọng máy của trình duyệt

  • 他放弃了所有希望。 Anh ta từ bỏ mọi hy vọng
  • 所有的人都知道那件事。 Hết cả mọi người đều biết chuyện đó.

Xem đầy đủ từ "所有": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

一切 Đại từ

yīqièHán Việt: NHẤT THIẾT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mọi

  • 团结一切可以团结的力量。 Đoàn kết mọi lực lường có thể đoàn kết được.
  • 金钱是一切罪恶之源。 Tiền là nguồn gốc của mọi tội ác.

Xem đầy đủ từ "一切": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

凡是 Phó từ

fánshìHán Việt: PHÀM THỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mỗi và mọi; mọi; tất cả; bất kỳ

Xem đầy đủ từ "凡是": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mọi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Mọi tiếng Trung là gì?

"mọi" trong tiếng Trung là 每 (đại từ), 所有 (tính từ), 一切 (đại từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.