Mọi tiếng Trung là gì?
"mọi" trong tiếng Trung là 每 (đại từ), 所有 (tính từ), 一切 (đại từ).
每 Đại từ
Hán Việt: MỖI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mọi
所有 Tính từ
Hán Việt: SỞ HỮU giọng máy của trình duyệt
- 他放弃了所有希望。 Anh ta từ bỏ mọi hy vọng
- 所有的人都知道那件事。 Hết cả mọi người đều biết chuyện đó.
一切 Đại từ
Hán Việt: NHẤT THIẾT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mọi
- 团结一切可以团结的力量。 Đoàn kết mọi lực lường có thể đoàn kết được.
- 金钱是一切罪恶之源。 Tiền là nguồn gốc của mọi tội ác.
凡是 Phó từ
Hán Việt: PHÀM THỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mỗi và mọi; mọi; tất cả; bất kỳ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mọi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mọi tiếng Trung là gì?
"mọi" trong tiếng Trung là 每 (đại từ), 所有 (tính từ), 一切 (đại từ).