Mỗi ngày tiếng Trung là gì?
"mỗi ngày" trong tiếng Trung là 日常 (tính từ), 每天 (phó từ), 天天 (phó từ).
日常 Tính từ
Hán Việt: NHẬT THƯỜNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hằng ngày; thường nhật; mỗi ngày; thường ngày; ngày ngày
每天 Phó từ
Hán Việt: MỖI THIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mỗi ngày
- 我爸爸每天抽一包烟。 Mỗi ngày bố tôi hút một bao thuốc lá.
- 她每天跑步,身体很好。 Cô ấy chạy bộ mỗi ngày, sức khoẻ rất tốt.
天天 Phó từ
Hán Việt: THIÊN THIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mỗi ngày
- 外币的汇率天天都变。 Tỷ giá hối đoái của ngoại tệ thay đổi mỗi ngày.
日日 Phó từ
Hán Việt: NHẬT NHẬT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mỗi ngày
见天 Phó từ
Hán Việt: KIẾN THIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mỗi ngày
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mỗi ngày" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mỗi ngày tiếng Trung là gì?
"mỗi ngày" trong tiếng Trung là 日常 (tính từ), 每天 (phó từ), 天天 (phó từ).