Một bên tiếng Trung là gì?
"một bên" trong tiếng Trung là 一边 (danh từ), 侧 (động từ), 一面 (phó từ).
一边 Danh từ
Hán Việt: NHẤT BIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Một bên
侧 Động từ
Hán Việt: TRẮC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Một bên
一面 Phó từ
Hán Việt: NHẤT DIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Một bên
旁 Phương vị từ
Hán Việt: BÀNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Một bên
一方 Danh từ
Hán Việt: NHẤT PHƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Một bên (trong hợp đồng hoặc vụ kiện pháp lý)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "một bên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Một bên tiếng Trung là gì?
"một bên" trong tiếng Trung là 一边 (danh từ), 侧 (động từ), 一面 (phó từ).